Dịch vụ thuê xe 45 chỗ
1. Bảng giá thuê xe 45 chỗ Hà Nội đi các tỉnh:
Hiện nay, dịch vụ cho thuê xe 45 chỗ tại Hà Nội xuất hiện rất nhiều, nhưng để chọn được đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe 45 chỗ giá rẻ, chất lượng thì không phải là điều dễ dàng. Với hàng chục năm kinh nghiệm trong ngành dịch vụ vận tải, Đại Việt Travel luôn tự tin là nhà cung cấp dịch vụ cho thuê xe 45 chỗ và các dòng xe khác với giá rẻ nhất, chất lượng tốt nhất trên thị trường.
Quý khách có thể tham khảo bảng giá cho thuê xe 45 chỗ của Đại Việt Travel dưới đây để lựa chọn cho mình một chuyến đi hoàn hảo nhất. Tuy nhiên, để có báo giá chi tiết cho yêu cầu của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với Đại Việt Travel qua hotline 0989 441 368 – 0865 139 555 (Ms Phương) hoặc qua trang FanpageĐại Việt Travel, email thuongtin.daiviettravel@gmail.com, website daiviettravel.technic.vn để được nhân viên tư vấn, hỗ trợ và báo giá chính xác nhất 24/24.
STT | Thuê xe 29 chỗ từ Hà Nội đi | Số km (2 chiều) | Giá thuê xe 45 chỗ |
TP. Hà Nội | |||
1 | City nội thành Hà Nội | – | 1,000,000 – 4,000,000 |
2 | Đưa đón sân bay Nội Bài 1 chiều | – | 1,200,000 |
3 | Đưa đón sân bay Nội Bài 2 chiều | – | 2,000,000 |
4 | Bảo Tàng nội thành Hà Nội | – | 1,800,000 |
5 | Hồ Hoàn Kiếm (Bờ Hồ)/ Múa Rối, Hà Nội | – | 1,800,000 |
6 | Công viên Cầu Giấy, Hà Nội | – | 1,400,000 |
7 | Công viên Hòa Bình, Hà Nội | – | 1,200,000 |
8 | Công viên Nghĩa Đô, Hà Nội | – | 1,200,000 |
9 | Công viên nước, Hà Nội | – | 1,300,000 |
10 | Công viên Thủ Lệ, Hà Nội | – | 1,200,000 |
11 | Công viên Yên Sở, Hà Nội | – | 1,200,000 |
12 | Erahouse cơ sở nội thành Hà Nội | – | 1,300,000 – 2,200,000 |
13 | Hải Đăng Hà Nội | – | 1,700,000 |
14 | Hoàng Thành Thăng Long, Hà Nội | – | 1,200,000 |
15 | Keangnam Hà Nội | – | 1,800,000 |
16 | Kizz city, Hà Nội | – | 1,700,000 |
17 | Lăng Bác (Chủ Tịch Hồ Chí Minh), Hà Nội | – | 1,200,000 |
18 | Miếu Đầm, Hà Nội | – | 1,300,000 |
19 | Nhà hàng Sen Hồ Tây Buffet, Hà Nội | – | 1,300,000 |
20 | Văn Miếu Quốc Tử Giám, Hà Nội | – | 1,400,000 |
21 | Thung Lũng hoa Hồ Tây, Hà Nội | – | 1,800,000 |
22 | Xem phim nội thành Hà Nội | – | 1,400,000 |
23 | Rạp Xiếc Trung Ương, Hà Nội | – | 1,200,000 |
24 | Thanh Trì, Hà Nội | 11 km | 1,400,000 |
25 | Nghĩa trang Văn Điển, Hà Nội | 12 km | 1,400,000 |
26 | Trung tâm sinh thái giáo dục V Eco, Hà Nội | 13 km | 1,400,000 |
27 | Đông Anh, Hà Nội | 15 km | 1,700,000 |
28 | Gia Lâm, Hà Nội | 15 km | 1,700,000 |
29 | Bát Tràng, Hà Nội | 15 km | 1,700,000 |
30 | Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh, Hà Nội | – | 1,700,000 |
31 | Thiên đường Bảo Sơn, Hà Nội | 15 km | 1,700,000 |
32 | Hoài Đức, Hà Nội | 20 km | 1,800,000 |
33 | Khu du lịch Vườn Xoài, Hà Nội | 20 km | 1,800,000 |
34 | Núi Trầm, Hà Nội | 23 km | 1,800,000 |
35 | Trang trại giáo dục Việt Village, Hà Nội | 23 km | 1,800,000 |
36 | Chùa Thầy, Hà Nội | 25 km | 1,800,000 |
37 | Tuần Châu Cạn Hà Nội | 25 km | 1,800,000 |
38 | Đan Phượng, Hà Nội | 26 km | 1,800,000 |
39 | Quốc Oai, Hà Nội | 26 km | 1,800,000 |
40 | Thanh Oai, Hà Nội | 26 km | 1,800,000 |
41 | Thường Tín, Hà Nội | 26 km | 1,800,000 |
42 | Chương Mỹ, Hà Nội | 28 km | 1,800,000 |
43 | Mê Linh, Hà Nội | 28 km | 1,800,000 |
44 | Sóc Sơn, Hà Nội | 30 km | 2,000,000 |
45 | Hoàng Long Resort, Hà Nội | 30 km | 2,000,000 |
46 | Khu du lịch sinh thái Bản Rõm, Hà Nội | 33 km | 2,000,000 |
47 | Khu sinh thái Thiên Phú Lâm, Hà Nội | 36 km | 2,000,000 |
48 | Phú Xuyên, Hà Nội | 37 km | 2,000,000 |
49 | Phúc Thọ, Hà Nội | 37 km | 2,000,000 |
50 | Điểm cắm trại Hồ Hàm Lợn, Hà Nội | 38 km | 2,000,000 |
51 | Thạch Thất, Hà Nội | 39 km | 2,000,000 |
52 | Xanh Villas Resort, Hà Nội | 40 km | 2,500,000 |
53 | Xuân Mai Hà Nội | 40 km | 2,500,000 |
54 | Asean Resort, Hà Nội | 41 km | 2,500,000 |
55 | Ứng Hòa, Hà Nội | 44 km | 2,500,000 |
56 | Nhà Của Tớ Homestay, Hà Nội | 45 km | 2,500,000 |
57 | Khu cắm trại Sơn Tinh Camp, Hà Nội | 46 km | 2,500,000 |
58 | Chùa Khai Nguyên, Hà Nội | 47 km | 2,500,000 |
59 | Sơn Tây, Hà Nội | 48 km | 2,500,000 |
60 | Làng văn hóa du lịch các dân tộc Việt Nam, Hà Nội | 49 km | 2,500,000 |
61 | Phú Gia Villa, Hà Nội | 49 km | 2,500,000 |
62 | Chill Garden Homestay, Hà Nội | 50 km | 3,000,000 |
63 | Thảo Viên Resort, Hà Nội | 50 km | 3,000,000 |
64 | Zen Resort Điền Viên Thôn, Hà Nội | 50 km | 3,000,000 |
65 | Đồng Mô, Hà Nội | 50 km | 3,000,000 |
66 | Bản Xôi Resort, Hà Nội | 51 km | 3,000,000 |
67 | Mỹ Đức, Hà Nội | 52 km | 3,000,000 |
68 | Tản Đà Resort, Hà Nội | 55 km | 3,000,000 |
69 | Đường Lâm, Hà Nội | 56 km | 3,000,000 |
70 | Kira Homestay Vân Hòa, Hà Nội | 57 km | 3,000,000 |
71 | Homestay An Vui Lodge Vân Hòa, Ba Vì, Hà Nội | 59 km | 3,000,000 |
72 | Daisy Garden Resort, Hà Nội | 59 km | 3,000,000 |
73 | Nông trại Dê Trắng Farm, Hà Nội | 59 km | 3,000,000 |
74 | Khu du lịch sinh thái Long Việt, Hà Nội | 59 km | 3,000,000 |
75 | Khu du lịch Thác Đa, Hà Nội | 60 km | 3,200,000 |
76 | Khu du lịch Khoang Xanh Suối Tiên, Hà Nội | 61 km | 3,200,000 |
77 | Thiên Sơn Suối Ngà, Hà Nội | 61 km | 3,200,000 |
78 | Chùa Hương, Hà Nội | 62 km | 3,200,000 |
79 | Vườn Quốc Gia Ba Vì, Hà Nội | 63 km | 3,200,000 |
80 | Ba Vì, Hà Nội | 64 km | 3,200,000 |
81 | Ao Vua, Hà Nội | 65 km | 3,200,000 |
82 | Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh K9, Hà Nội | 69 km | 3,200,000 |
83 | Công viên Vĩnh Hằng, Hà Nội | 70 km | 3,500,000 |
84 | Nghĩa trang Yên Kỳ Bát Bạt, Hà Nội | 71 km | 3,500,000 |
Bắc Ninh | |||
85 | các chùa ở Bắc Ninh | – | 3,800,000 ~ 5,500,000 |
86 | Từ Sơn Bắc Ninh | 40 km | 2,000,000 |
87 | VSIP Bắc Ninh | 46 km | 2,200,000 |
88 | Khu công nghiệp Tiên Sơn Bắc Ninh | 56 km | 2,400,000 |
89 | Tiên Du Bắc Ninh | 60 km | 2,500,000 |
90 | Thuận Thành, Bắc Ninh | 60 km | 2,500,000 |
91 | TP. Bắc Ninh | 74 km | 2,500,000 |
92 | Yên Phong, Bắc Ninh | 74 km | 2,500,000 |
93 | Samsung Bắc Ninh | 80 km | 2,600,000 |
94 | Khu công nghiệp Quế Võ Bắc Ninh | 82 km | 2,600,000 |
95 | Chùa Phật Tích + Làng mộc Đồng Kỵ | 84 km | 2,700,000 |
96 | Gia Bình, Bắc Ninh | 92 km | 2,800,000 |
97 | Lương Tài Bắc Ninh | 102 km | 3,000,000 |
98 | Làng gốm Phù Lãng Bắc Ninh | 110 km | 3,000,000 |
99 | Chùa Dâu + Làng tranh Đông Hồ + Đền thờ Nguyên Phi Ỷ Lan Bắc Ninh | 120 km | 4,000,000 |
100 | Đền Bà Chúa Kho + Đền Đô Bắc Ninh | 126 km | 4,000,000 |
101 | Chùa Phật Tích + Chùa Nôm + Chùa Tiêu | 172 km | 6,000,000 |
Bắc Giang | |||
102 | Việt Yên, Bắc Giang | 108 km | 2,800,000 |
103 | TP. Bắc Giang | 116 km | 3,000,000 |
104 | Sân Golf Yên Dũng, Bắc Giang | 116 km | 3,000,000 |
105 | Hiệp Hòa, Bắc Giang | 118 km | 3,000,000 |
106 | Yên Dũng, Bắc Giang | 118 km | 3,000,000 |
107 | Tân Yên, Bắc Giang | 132 km | 3,500,000 |
108 | Lạng Giang, Bắc Giang | 144 km | 4,200,000 |
109 | Yên Thế, Bắc Giang | 164 km | 4,800,000 |
110 | Lục Nam, Bắc Giang | 164 km | 4,800,000 |
111 | Chùa Bổ Đà + Chùa Vĩnh Nghiêm, Bắc Giang | 178 km | 5,500,000 |
112 | Đền Cô Bé/ Khu du lịch Suối Mỡ, Bắc Giang | 180 km | 5,500,000 |
113 | Lục Ngạn, Bắc Giang | 240 km | 6,000,000 |
114 | Chùa Hạ/ Tây Yên Tử, Bắc Giang | 260 km | 6,500,000 |
115 | Sơn Động, Bắc Giang | 280 km | 7,000,000 |
Bắc Kạn | |||
116 | Chợ Mới, Bắc Kạn | 252 km | 6,200,000 |
117 | TP. Bắc Kạn | 330 km | 7,500,000 |
118 | Bạch Thông, Bắc Kạn | 356 km | 8,000,000 |
119 | Chợ Đồn, Bắc Kạn | 364 km | 8,300,000 |
120 | Na Rì, Bắc Kạn | 390 km | 9,000,000 |
121 | Ba Bể, Bắc Kạn | 430 km | 9,500,000 |
122 | Ngân Sơn, Bắc Kạn | 448 km | 10,000,000 |
123 | Hồ Ba Bể, Bắc Kạn 2 ngày | 468 km | 11,000,000 |
124 | Pác Nặm, Bắc Kạn | 496 km | 12,000,000 |
Cao Bằng | |||
125 | Khu di tích lịch sử rừng Trần Hưng Đạo, Cao Bằng | 488 km | 12,000,000 |
126 | Phục Hòa, Cao Bằng | 534 km | 13,000,000 |
127 | Thạch An, Cao Bằng | 534 km | 13,000,000 |
128 | Thành Bản Phủ và Chùa Đống Lân, Cao Bằng | 564 km | 13,500,000 |
129 | Hòa An, Cao Bằng | 578 km | 13,500,000 |
130 | Khu di tích Kim Đồng, Cao Bằng | 624 km | 14,000,000 |
131 | Hồ Núi Thang Hen + Tuyệt Tình Cốc, Cao Bằng | 630 km | 14,500,000 |
132 | Quảng Uyên, Cao Bằng | 630 km | 14,500,000 |
133 | Thông Nông, Cao Bằng | 630 km | 14,500,000 |
134 | Khu di tích lịch sử cách mạng Pác Bó, Cao Bằng | 636 km | 14,800,000 |
135 | Trùng Khánh, Cao Bằng | 640 km | 15,000,000 |
136 | Bảo Lạc, Cao Bằng | 648 km | 15,000,000 |
137 | Hạ Lang, Cao Bằng | 700 km | 15,500,000 |
138 | Thác Bản Giốc + Động Ngườm Ngao, Cao Bằng | 726 km | 16,000,000 |
139 | Bảo Lâm, Cao Bằng | 746 km | 16,500,000 |
Điện Biên | |||
140 | Tuần Giáo, Điện Biên | 782 km | 16,000,000 |
141 | Mường Ảng, Điện Biên | 844 km | 17,000,000 |
142 | Điện Biên Đông | 884 km | 17,500,000 |
143 | TP Điện Biên Phủ | 911 km | 18,000,000 |
144 | Tủa Chùa, Điện Biên | 922 km | 18,200,000 |
145 | Huyện Điện Biên | 971 km | 18,800,000 |
146 | Thị xã Mường Lay, Điện Biên | 980 km | 19,000,000 |
147 | Nậm Pồ, Điện Biên | 1054 km | 20,000,000 |
148 | Mường Chà, Điện Biên | 1123 km | 21,000,000 |
149 | Mường Nhé, Điện Biên | 1210 km | 22,500,000 |
Hà Giang | |||
150 | Bắc Quang, Hà Giang | 462 km | 9,600,000 |
151 | Vị Xuyên, Hà Giang | 560 km | 13,000,000 |
152 | TP Hà Giang | 565 km | 13,500,000 |
153 | Cao nguyên đá Đồng Văn, Hà Giang | 572 km | 13,500,000 |
154 | Ruộng bậc thang Hoàng Su Phì, Hà Giang | 613 km | 14,500,000 |
155 | Núi Đôi Quản Bạ, Hà Giang | 668 km | 15,500,000 |
156 | Huyện Bắc Mê, Hà Giang | 675 km | 15,500,000 |
157 | Bãi đá cổ Xín Mần, Hà Giang | 730 km | 16,000,000 |
158 | Rừng thông Yên Minh, Hà Giang | 732 km | 16,000,000 |
159 | Chợ tình Khau Vai + Hoa tam giác mạch, Mèo Vạc, Hà Giang | 755 km | 16,500,000 |
160 | Đồng Văn, Hà Giang | 824 km | 17,500,000 |
161 | Cột cờ Lũng Cú + phố cổ Đồng Văn + đèo Mã Pì Lèng, Hà Giang | 901 km | 19,000,000 |
Hà Nam | |||
162 | Duy Tiên | 99 km | 3,000,000 |
163 | Chùa Long Đọi, Duy Tiên, Hà Nam | 113 km | 3,200,000 |
164 | TP Phủ Lý, Hà Nam | 124 km | 3,500,000 |
165 | Quần thể di tích đền Lăng + Danh thắng Kẽm Trống, Thanh Liêm, Hà Nam | 134 km | 3,800,000 |
166 | Khu văn hóa tâm linh Tam Chúc + Đền Trúc – Ngũ Động Sơn + Chùa Bà Đanh, Kim Bảng, Hà Nam | 137 km | 4,000,000 |
167 | Bình Lục | – | 4,800,000 |
168 | Lý Nhân | – | 5,000,000 |
169 | Nhà Bá Kiến – Nguyên mẫu làng Vũ Đại, Lý Nhân, Hà Nam | – | 6,000,000 |
Hà Tĩnh
|
|||
170 | Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 643 km | 12,000,000 |
171 | Thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | 651 km | 12,000,000 |
172 | Đức Thọ, Hà Tĩnh | 652 km | 12,000,000 |
173 | Lộc Hà, Hà Tĩnh | 678 km | 12,500,000 |
174 | Khu di tích lịch sử Ngã ba Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh | 686 km | 13,000,000 |
175 | TP Hà Tĩnh | 703 km | 13,500,000 |
176 | Vũ Quang, Hà Tĩnh | 713 km | 14,000,000 |
177 | Thạch Hà, Hà Tĩnh | 719 km | 14,500,000 |
178 | Hương Sơn, Hà Tĩnh | 725 km | 15,000,000 |
179 | Hương Khê, Hà Tĩnh | 754 km | 15,800,000 |
180 | Bãi biển Thiên Cầm, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 4 ngày | 757 km | 16,000,000 |
181 | Kỳ Anh, Hà Tĩnh 2 ngày | 803 km | 16,800,000 |
Hải Dương | |||
182 | Cẩm Giàng, Hải Dương | 100 km | 3,000,000 |
183 | Bình Giang, Hải Dương | 109 km | 3,000,000 |
184 | Gia Lộc, Hải Dương | – | 3,200,000 |
185 | Thanh Miện, Hải Dương | – | 3,500,000 |
186 | TP Hải Dương | 147 km | 3,500,000 |
187 | Khu di tích Côn Sơn – Kiếp Bạc + Đền thờ Chu Văn An, TX Chí Linh, Hải Dương | 156 km | 3,800,000 |
188 | Tứ Kỳ, Hải Dương | 158 km | 3,800,000 |
189 | Nam Sách, Hải Dương | 163 km | 4,000,000 |
190 | Đền Quan lớn Tuần Tranh, Ninh Giang, Hải Dương | 167 km | 4,000,000 |
191 | Thanh Hà, Hải Dương | 183 km | 5,000,000 |
192 | Kinh Môn, Hải Dương | 207 km | 5,800,000 |
193 | Kim Thành, Hải Dương | 209 km | 5,800,000 |
Hải Phòng | |||
194 | Các chùa ở Hải Phòng | – | 5,000,000 – 8,000,000 |
195 | Núi Voi, An Lão, Hải Phòng | 191 km | 5,000,000 |
196 | Tiên Lãng, Hải Phòng | 193 km | 5,000,000 |
197 | Kiến An, Hải Phòng | 202 km | 5,500,000 |
198 | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 202 km | 5,500,000 |
199 | Huyện An Dương, Hải Phòng | 206 km | 5,500,000 |
200 | Dương Kinh, Hải Phòng | 230 km | 5,800,000 |
201 | Lê Chân, Hải Phòng | 233 km | 5,800,000 |
202 | Kiến Thụy, Hải Phòng | 234 km | 5,800,000 |
203 | Bến Bính, Hồng Bàng, Hải Phòng (để đón tàu đi Bạch Long Vĩ) | 236 km | 6,000,000 |
204 | Sân bay Cát Bi, Hải An, Hải Phòng | 237 km | 6,000,000 |
205 | Khu du lịch biển Đồ Sơn, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng | 245 km | 6,000,000 |
206 | bến Đồ Sơn để đón tàu qua Hòn Dấu, Hải Phòng | 245 km | 6,000,000 |
207 | Khu di tích Bạch Đằng Giang, Tràng Kênh, Thủy Nguyên, Hải Phòng | 245 km | 6,000,000 |
208 | Ngô Quyền, Hải Phòng | – | 6,000,000 |
209 | Bến phà Gót, Cát Hải, Hải Phòng | 258 km | 7,000,000 |
210 | Quần đảo Cát Bà, Hải Phòng 3 ngày | 260 km | 10,500,000 |
Hưng Yên | |||
211 | Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên | 30 km | 1,800,000 |
212 | Văn Lâm, Hưng Yên | 53 km | 2,400,000 |
213 | Phố Nối, Yên Mỹ, Hưng Yên | 61 km | 2,500,000 |
214 | Mỹ Hào, Hưng Yên | 69 km | 2,700,000 |
215 | Khoái Châu, Hưng Yên | 80 km | 3,000,000 |
216 | Ân Thi, Hưng Yên | 94 km | 3,000,000 |
217 | Kim Động, Hưng Yên | 101 km | 3,000,000 |
218 | TP Hưng Yên | 120 km | 3,200,000 |
219 | Tiên Lữ, Hưng Yên | 125 km | 3,200,000 |
220 | Phù Cừ, Hưng Yên | 132 km | 3,500,000 |
221 | Quần thể di tích Phố Hiến: Văn Miếu Xích Đằng, đền Trần Hưng Yên, đền Mẫu, đền Thiên Hậu, Đông Đô Quảng Hội, Võ Miếu, chùa Chuông, chùa Phố, chùa Hiến, chùa Nễ Châu, đền Mây,… | – | LH 0964.548.898 |
Hòa Bình | |||
222 | Vịt Cổ Xanh, Lương Sơn, Hòa Bình | 96 km | 2,800,000 |
223 | Kỳ Sơn, Hòa Bình | 123 km | 3,000,000 |
224 | V Resort Kim Bôi, Hòa Bình | 140 km | 3,200,000 |
225 | TP Hòa Bình | 151 km | 3,500,000 |
226 | Nhà máy Thủy điện Hòa Bình | 155 km | 3,500,000 |
227 | Làng Sỏi, Lạc Thủy, Hòa Bình | 160 km | 4,000,000 |
228 | An Lạc Eco Farm, Kim Bôi, Hòa Bình | 161 km | 4,500,000 |
229 | Kim Bôi, Hòa Bình | 167 km | 4,500,000 |
230 | Serena Resort Kim Bôi, Hòa Bình | 184 km | 4,800,000 |
231 | Thung Nai, Huyện Cao Phong, Hòa Bình | – | 5,000,000 |
232 | Yên Thủy, Hòa Bình | 208 km | 5,000,000 |
233 | Đà Bắc, Hòa Bình | 213 km | 5,500,000 |
234 | Tân Lạc, Hòa Bình | 214 km | 5,500,000 |
235 | Động Thác Bờ + Đền thượng Bồng Lai, Hòa Bình | 238 km | 6,000,000 |
236 | Lạc Sơn, Hòa Bình | – | 6,000,000 |
237 | Động Hoa Tiên, Tân Lạc, Hòa Bình | 269 km | 6,000,000 |
238 | Mai Châu, Hòa Bình | 298 km | 6,000,000 |
Lạng Sơn | |||
239 | Đền Công Đồng Bắc Lệ, Hữu Lũng, Lạng Sơn | 194 km | 5,000,000 |
240 | Đền Chầu Lục, Hữu Lũng, Lạng Sơn | 209 km | 5,000,000 |
241 | Chi Lăng, Lạng Sơn | 247 km | 6,000,000 |
242 | Văn Quan, Lạng Sơn | – | 6,800,000 |
243 | TP Lạng Sơn | 313 km | 7,000,000 |
244 | Cao Lộc, Lạng Sơn | – | 7,000,000 |
245 | Đền Mẫu Đồng Đăng Lạng Sơn | 341 km | 7,500,000 |
246 | Huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn | 343 km | 7,500,000 |
247 | Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị Quan, Lạng Sơn | 345 km | 7,500,000 |
248 | Lộc Bình, Lạng Sơn | 364 km | 8,000,000 |
249 | Bình Gia, Lạng Sơn | 382 km | 8,500,000 |
250 | Văn Lãng, Lạng Sơn | 387 km | 8,500,000 |
251 | Tràng Định, Lạng Sơn | 448 km | 9,500,000 |
252 | Đình Lập, Lạng Sơn | 539 km | 12,500,000 |
Lào Cai | |||
253 | Đền Ông Bảy, Bảo Hà, Lào Cai | 466 km | 9,000,000 |
254 | Văn Bàn, Lào Cai | 511 km | 11,000,000 |
255 | Bảo Yên, Lào Cai | 534 km | 12,000,000 |
256 | Bảo Thắng, Lào Cai | 544 km | 12,000,000 |
257 | TP Lào Cai | 574 km | 12,500,000 |
258 | Đền Mẫu, Lào Cai | 581 km | 12,500,000 |
259 | Sapa, Lào Cai | 634 km | 13,000,000 |
260 | Bản Phố, Bắc Hà, Lào Cai | 638 km | 13,000,000 |
261 | Mường Khương, Lào Cai | 658 km | 13,500,000 |
262 | Bát Xát, Lào Cai | 676 km | 14,000,000 |
263 | Si Ma Cai, Lào Cai | 678 km | 14,000,000 |
Nam Định | |||
264 | Mỹ Lộc, Nam Định | 165 km | 4,000,000 |
265 | TP Nam Định | 170 km | 4,500,000 |
266 | Núi Ngăm, Nam Định | 172 km | 4,500,000 |
267 | Vụ Bản, Nam Định | 174 km | 4,500,000 |
268 | Chợ Viềng, Nam Định | 196 km | 5,000,000 |
269 | Ý Yên, Nam Định | 199 km | 5,000,000 |
270 | Nam Trực, Nam Định | 202 km | 5,000,000 |
271 | Chùa Cổ Lễ, Nam Định | 204 km | 5,000,000 |
272 | Đền Trần + Phủ Dầy, Nam Định | 204 km | 5,000,000 |
273 | Trực Ninh, Nam Định | 220 km | 5,000,000 |
274 | Xuân Trường, Nam Định | 238 km | 5,000,000 |
275 | Hải Hậu, Nam Định | 254 km | 5,500,000 |
276 | Nghĩa Hưng, Nam Định | 255 km | 5,500,000 |
277 | Nhà thờ đổ Hải Lý, Nam Định | 256 km | 5,500,000 |
278 | Giao Thủy, Nam Định | – | 5,500,000 |
279 | Biển Hải Thịnh/ Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định | 279 km | 6,500,000 |
280 | Vườn quốc gia Xuân Thủy, Nam Định | 281 km | 7,000,000 |
Nghệ An | |||
281 | Hoàng Mai, Nghệ An | 445 km | 9,000,000 |
282 | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 470 km | 9,200,000 |
283 | Nghĩa Đàn, Nghệ An | – | 9,500,000 |
284 | Biển Quỳnh Lưu, Nghệ An | 494 km | 9,500,000 |
285 | Thái Hòa, Nghệ An | 515 km | 10,000,000 |
286 | Diễn Châu, Nghệ An | 517 km | 10,000,000 |
287 | Yên Thành, Nghệ An | 537 km | 11,000,000 |
288 | Khu du lịch Bãi Lữ, Nghệ An | – | 12,000,000 |
289 | Biển Cửa Lò, Nghệ An 3 ngày | – | 12,000,000 |
290 | Đô Lương, Nghệ An | 581 km | 12,000,000 |
291 | Nghi Lộc, Nghệ An | 583 km | 12,000,000 |
292 | Quỳ Hợp, Nghệ An | 585 km | 12,000,000 |
293 | Biển Cửa Hội, Nghệ An | – | 12,000,000 |
294 | TP Vinh, Nghệ An | – | 12,500,000 |
295 | Hưng Nguyên, Nghệ An | 608 km | 12,500,000 |
296 | Tân Kỳ, Nghệ An | 608 km | 12,500,000 |
297 | Làng sen Quê Bác, Nghệ An (Khu di tích Kim Liên) | – | 12,500,000 |
298 | Nam Đàn, Nghệ An | 615 km | 12,500,000 |
299 | Đền Ông Hoàng Mười, Nghệ An | 615 km | 12,500,000 |
300 | Quỳ Châu, Nghệ An | 629 km | 13,000,000 |
301 | Thanh Chương, Nghệ An | 640 km | 13,000,000 |
302 | Huyện Anh Sơn, Nghệ An | 655 km | 13,500,000 |
303 | Quế Phong, Nghệ An | 678 km | 14,000,000 |
304 | Con Cuông, Nghệ An | 725 km | 15,000,000 |
305 | Tương Dương, Nghệ An | 804 km | 16,000,000 |
306 | Kỳ Sơn, Nghệ An | 909 km | 17,500,000 |
Ninh Bình | |||
307 | Khu bảo tồn thiên nhiên Vân Long, Ninh Bình | 174 km | 4,000,000 |
308 | Gia Viễn, Ninh Bình | 182 km | 4,000,000 |
309 | Cố đô Hoa Lư, Ninh Bình | 184 km | 4,000,000 |
310 | TP Ninh Bình | 189 km | 4,000,000 |
311 | Hoa Lư, Ninh Bình | 200 km | 4,500,000 |
312 | Chùa Bái Đính + Tràng An, Ninh Bình | 207 km | 4,500,000 |
313 | Hang Múa + Đền Trần, Ninh Bình | 208 km | 4,500,000 |
314 | Yên Khánh, Ninh Bình | 211 km | 5,000,000 |
315 | Nho Quan, Ninh Bình | 213 km | 5,000,000 |
316 | Khu du lịch Tam Cốc – Bích Động, Ninh Bình | 215 km | 5,000,000 |
317 | Khu du lịch sinh thái Vườn Chim Thung Nham | 221 km | 5,500,000 |
318 | Yên Mô, Ninh Bình | 222 km | 5,500,000 |
319 | TP Tam Điệp, Ninh Bình | – | 5,500,000 |
320 | Kim Sơn + Nhà thờ Đá Phát Diệm, Ninh Bình | – | 6,000,000 |
321 | Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Ninh Bình | – | 6,500,000 |
Phú Thọ | |||
322 | Vườn Vua Resort, Phú Thọ | 144 km | 2,500,000 |
323 | Thanh Thủy, Phú Thọ | 146 km | 2,500,000 |
324 | Đảo Ngọc Xanh, Phú Thọ | 154 km | 3,000,000 |
325 | Đảo Ngọc, Phú Thọ – Chùa Tây Phương – Chùa Khai Nguyên | 160 km | 3,500,000 |
326 | TP Việt Trì, Phú Thọ | 166 km | 3,500,000 |
327 | Đền Hùng, Phú Thọ | 178 km | 4,500,000 |
328 | Đền Hùng + Đền Mẫu Âu Cơ, Phú Thọ | 180 km | 4,500,000 |
329 | Lâm Thao, Phú Thọ | 190 km | 4,800,000 |
330 | Phù Ninh, Phú Thọ | 196 km | 4,800,000 |
331 | Tam Nông, Phú Thọ | 207 km | 5,200,000 |
332 | Thanh Sơn, Phú Thọ | 215 km | 5,200,000 |
333 | Thị xã Phú Thọ | 220 km | 5,500,000 |
334 | Thanh Ba, Phú Thọ | 220 km | 5,500,000 |
335 | Tân Sơn, Phú Thọ | 240 km | 5,800,000 |
336 | Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ | 243 km | 5,800,000 |
337 | Đoan Hùng, Phú Thọ | 255 km | 6,000,000 |
338 | Yên Lập, Phú Thọ | 265 km | 6,200,000 |
339 | Hạ Hòa, Phú Thọ | 284 km | 6,800,000 |
Quảng Ninh | |||
340 | Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh | 195 km | 4,000,000 |
341 | Uông Bí, Quảng Ninh | 257 km | 4,500,000 |
342 | Chùa Yên Tử, Quảng Ninh | 257 km | 4,500,000 |
343 | Bãi Dài, Uông Bí, Quảng Ninh | 259 km | 4,500,000 |
344 | Chùa Ba Vàng, Quảng Ninh | 266 km | 5,000,000 |
345 | Quảng Yên, Quảng Ninh | 277 km | 5,500,000 |
346 | Tuần Châu, TP. Hạ Long, Quảng Ninh | 301 km | 6,000,000 |
347 | Hòn Gai, Bãi Cháy, TP Hạ Long, Quảng Ninh | 307 km | 6,000,000 |
348 | Hoành Bồ, Quảng Ninh | 319 km | 6,000,000 |
349 | FLC Hạ Long, Quảng Ninh | 323 km | 6,500,000 |
350 | Vịnh Hạ Long, Quảng Ninh | 339 km | 7,500,000 |
351 | Cảng Cái Rồng, Cẩm Phả, Quảng Ninh (đón tàu đi đảo Cô Tô hoặc đi Quan Lạn, Vịnh Bái Tử Long) | – | 7,500,000 |
352 | Cẩm Phả + Vân Đồn, Quảng Ninh | – | 7,500,000 |
353 | Chùa Ba Vàng + Đền Cửa Ông + Đền Cô Bé Cửa Suốt, Quảng Ninh | 423 km | 8,000,000 |
354 | Chùa Cái Bầu, Vân Đồn, Quảng Ninh | 427 km | 8,500,000 |
355 | Tiên Yên, Quảng Ninh | 466 km | 9,000,000 |
356 | Ba Chẽ, Quảng Ninh | 486 km | 9,500,000 |
357 | Đầm Hà, Quảng Ninh | 509 km | 9,500,000 |
358 | Bình Liêu, Quảng Ninh | 525 km | 10,000,000 |
359 | Hải Hà, Quảng Ninh | 551 km | 10,000,000 |
360 | Móng Cái, Quảng Ninh | 625 km | 11,000,000 |
361 | Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh | 650 km | 13,000,000 |
Sơn La | |||
362 | Vân Hồ, Sơn La | 353 km | 7,000,000 |
363 | Phù Yên, Sơn La | 359 km | 7,000,000 |
364 | Huyện Bắc Yên, Sơn La | 413 km | 7,500,000 |
365 | Mộc Châu, Sơn La | 414 km | 7,500,000 |
366 | Yên Châu, Sơn La | 484 km | 8,500,000 |
367 | Mai Sơn, Sơn La | 569 km | 9,000,000 |
368 | TP Sơn La | 607 km | 10,000,000 |
369 | Mường La, Sơn La | 610 km | 10,000,000 |
370 | Thuận Châu, Sơn La | 699 km | 12,000,000 |
371 | Quỳnh Nhai, Sơn La | 758 km | 13,000,000 |
372 | Sông Mã, Sơn La | 788 km | 14,000,000 |
373 | Sốp Cộp, Sơn La | 859 km | 16,000,000 |
Thái Bình | |||
374 | Hưng Hà, Thái Bình | 161 km | 3,500,000 |
375 | Quỳnh Phụ, Thái Bình | 176 km | 4,000,000 |
376 | Vũ Thư, Thái Bình | 195 km | 4,500,000 |
377 | Đông Hưng, Thái Bình | 201 km | 4,500,000 |
378 | Đền Trần + Đền Đồng Bằng (Vua Cha) Thái Bình | 208 km | 4,500,000 |
379 | TP Thái Bình | 211 km | 4,500,000 |
380 | Đền Trần + Chùa Keo, Thái Bình | 230 km | 5,000,000 |
381 | Kiến Xương, Thái Bình | 235 km | 5,000,000 |
382 | Thái Thụy, Thái Bình | 240 km | 5,000,000 |
383 | Tiền Hải, Thái Bình | 287 km | 6,500,000 |
384 | Bãi biển Cồn Vành, Thái Bình | 288 km | 6,500,000 |
Thái Nguyên | |||
385 | Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên | 126 km | 2,500,000 |
386 | TP Sông Công, Thái Nguyên | 142 km | 3,000,000 |
387 | Phú Bình, Thái Nguyên | 152 km | 3,500,000 |
388 | TP Thái Nguyên | 162 km | 3,800,000 |
389 | Khu du lịch hồ Núi Cốc, Thái Nguyên | 162 km | 3,800,000 |
390 | Chùa Hang, Thái Nguyên | 189 km | 4,200,000 |
391 | Đồng Hỷ, Thái Nguyên | 206 km | 4,500,000 |
392 | Huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 213 km | 5,000,000 |
393 | Phú Lương, Thái Nguyên | 222 km | 5,000,000 |
394 | Võ Nhai, Thái Nguyên | 256 km | 6,000,000 |
395 | Khu du lịch hang Phượng Hoàng và suối Mỏ Gà, Thái Nguyên | 260 km | 6,000,000 |
396 | Định Hóa, Thái Nguyên | 261 km | 6,000,000 |
Thanh Hóa | |||
397 | Đền Sòng + Đền Cô Chín, Thanh Hóa | 244 km | 4,500,000 |
398 | Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa | 246 km | 4,500,000 |
399 | Hà Trung, Thanh Hóa | 265 km | 5,000,000 |
400 | Nga Sơn, Thanh Hóa | 273 km | 5,000,000 |
401 | Thạch Thành, Thanh Hóa | 277 km | 5,000,000 |
402 | Thành Nhà Hồ Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 281 km | 5,500,000 |
403 | Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 284 km | 5,500,000 |
404 | Đền Cô Bơ, Thanh Hóa | – | 6,000,000 |
405 | Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, Thanh Hóa | – | 6,000,000 |
406 | Hậu Lộc, Thanh Hóa | – | 6,000,000 |
407 | Suối cá thần, Thanh Hóa | – | 6,000,000 |
408 | Vĩnh Lộc, Thanh Hóa 1N | 314 km | 6,500,000 |
409 | TP Thanh Hóa 1N | 320 km | 6,500,000 |
410 | Quan Hóa, Thanh Hóa 1N | 324 km | 6,500,000 |
411 | Yên Định, Thanh Hóa 1N | 324 km | 6,500,000 |
412 | Ngọc Lặc, Thanh Hóa 1N | 325 km | 6,500,000 |
413 | Hoằng Hóa, Thanh Hóa 1N | 326 km | 6,500,000 |
414 | Biển Hải Tiến, Thanh Hóa 1N | – | 6,500,000 |
415 | Đông Sơn, Thanh Hóa 1N | 332 km | 7,000,000 |
416 | Huyện Bá Thước, Thanh Hóa 1N | 335 km | 7,000,000 |
417 | Thiệu Hóa, Thanh Hóa 1N | 336 km | 7,000,000 |
418 | FLC Sầm Sơn, Thanh Hóa 1N | 346 km | 7,500,000 |
419 | Bãi biển Sầm Sơn + Hòn Trống Mái, Thanh Hóa 1N | 348 km | 7,500,000 |
420 | Quảng Xương, Thanh Hóa 1N | 351 km | 8,000,000 |
421 | Triệu Sơn, Thanh Hóa 1N | 357 km | 8,000,000 |
422 | Khu di tích lịch sử Lam Kinh, Thanh Hóa 1N | 363 km | 8,000,000 |
423 | Nông Cống, Thanh Hóa 1N | 381 km | 8,500,000 |
424 | Lang Chánh, Thanh Hóa 1N | 387 km | 8,500,000 |
425 | Thọ Xuân, Thanh Hóa 1N | 388 km | 8,500,000 |
426 | Bãi biển Hải Hòa, Thanh Hóa 1N | 394 km | 9,000,000 |
427 | Như Thanh, Thanh Hóa 1N | 403 km | 9,000,000 |
428 | Tĩnh Gia, Thanh Hóa 1N | 404 km | 9,000,000 |
429 | Thường Xuân, Thanh Hóa 1N | 433 km | 9,500,000 |
430 | Mường Lát, Thanh Hóa 1N | 456 km | 10,000,000 |
431 | Quan Sơn, Thanh Hóa 1N | 462 km | 10,000,000 |
432 | Như Xuân, Thanh Hóa 1N | 475 km | 10,500,000 |
Tuyên Quang | |||
434 | 11 đền chùa tại Tuyên Quang | – | 6,000,000 |
435 | Sơn Dương, Tuyên Quang | 210 km | 4,500,000 |
436 | Di tích lịch sử Cây đa Tân Trào, Tuyên Quang | 253 km | 6,000,000 |
437 | TP Tuyên Quang | 262 km | 6,500,000 |
438 | Suối nước khoáng Mỹ Lâm, Tuyên Quang | 292 km | 7,000,000 |
439 | Yên Sơn, Tuyên Quang | 318 km | 7,500,000 |
440 | Hàm Yên, Tuyên Quang | 353 km | 8,000,000 |
441 | Động Tiên, Tuyên Quang | 372 km | 8,500,000 |
442 | Huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang | 398 km | 9,000,000 |
443 | Khu bảo tồn thiên nhiên – Thác Mơ Na Hang, Tuyên Quang | 479 km | 9,500,000 |
444 | Lâm Bình, Tuyên Quang | 529 km | 10,000,000 |
Vĩnh Phúc | |||
446 | Phúc Yên, Vĩnh Phúc | 83 km | 2,700,000 |
447 | Khu du lịch Flamingo Hồ Đại Lải, Vĩnh Phúc | 94 km | 3,000,000 |
448 | Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | 95 km | 3,000,000 |
449 | TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | 98 km | 3,000,000 |
450 | FLC Vĩnh Thịnh Resort, Vĩnh Phúc | 107 km | 3,200,000 |
451 | Sông Hồng Resort, Vĩnh Phúc | 107 km | 3,200,000 |
452 | Yên Lạc, Vĩnh Phúc | 108 km | 3,200,000 |
453 | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 125 km | 3,500,000 |
454 | Sân Golf Tam Đảo, Vĩnh Phúc | 128 km | 3,500,000 |
455 | Tam Dương, Vĩnh Phúc | 129 km | 3,500,000 |
456 | Tam Đảo, Vĩnh Phúc | – | 4,000,000 |
457 | Thiền Viện Trúc Lâm Tây Thiên, Vĩnh Phúc | – | 4,000,000 |
458 | Lập Thạch, Vĩnh Phúc | 161 km | 4,200,000 |
459 | Thiền viện Trúc Lâm Tuệ Đức, Vĩnh Phúc | – | 4,500,000 |
460 | Sông Lô, Vĩnh Phúc | 178 km | 4,500,000 |
Yên Bái | |||
461 | Văn Chấn, Yên Bái | 310 km | 6,000,000 |
462 | TP Yên Bái | 312 km | 6,000,000 |
463 | Yên Bình, Yên Bái | 313 km | 6,000,000 |
464 | Hồ Thác Bà, Yên Bái | 315 km | 6,000,000 |
465 | Trấn Yên, Yên Bái | 339 km | 7,000,000 |
466 | Đền Đông Cuông, Yên Bái | 388 km | 8,500,000 |
467 | Văn Yên, Yên Bái | 397 km | 9,000,000 |
468 | Huyện Lục Yên, Yên Bái | 439 km | 10,000,000 |
469 | Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái | 450 km | 10,500,000 |
470 | Trạm Tấu, Yên Bái | 530 km | 11,500,000 |
471 | Ruộng bậc thang Mù Cang Chải, Yên Bái | 631 km | 13,500,000 |
Bảng giá thuê xe 45 chỗ 1 ngày tham khảo từ Hà Nội đến một số tỉnh:
Điểm đến | Giá thuê xe 45 chỗ 1 ngày |
Nội thành Hà Nội | 1.000.000 – 4.000.000 |
Bắc Ninh | 2.000.000 – 6.000.000 |
Bắc Giang | 2.800.000 – 7.000.000 |
Bắc Kạn | 6.200.000 – 12.000.000 |
Cao Bằng | 12.000.000 – 16.500.000 |
Điện Biên | 16.000.000 – 22.500.000 |
Hà Giang | 9.600.000 – 19.000.000 |
Hà Nam | 3.000.000 – 6.000.000 |
Hà Tĩnh | 12.000.000 – 16.800.000 |
Hải Dương | 3.000.000 – 5.800.000 |
Hải Phòng | 5.000.000 – 10.500.000 |
Hưng Yên | 1.800.000 – 3.500.000 |
Hòa Bình | 2.800.000 – 6.000.000 |
Lạng Sơn | 5.000.000 – 12.500.000 |
Lào Cai | 9.000.000 – 14.000.000 |
Nam Định | 4.000.000 – 7.000.000 |
Nghệ An | 9.000.000 – 17.500.000 |
Ninh Bình | 4.000.000 – 6.500.000 |
Phú Thọ | 2.500.000 – 6.800.000 |
Quảng Ninh | 4.000.000 – 13.000.000 |
Sơn La | 7.000.000 – 16.000.000 |
Thái Bình | 3.500.000 – 6.500.000 |
Thái Nguyên | 2.500.000 – 6.000.000 |
Thanh Hóa | 4.500.000 – 10.500.000 |
Tuyên Quang | 6.000.000 – 10.000.000 |
Vĩnh Phúc | 2.700.000 – 4.500.000 |
Yên Bái | 6.000.000 – 13.500.000 |
Bảng giá thuê xe 45 chỗ 2 ngày 1 đêm tham khảo từ Hà Nội đến một số điểm:
Điểm đến | Giá thuê 45 chỗ 2 ngày 1 đêm |
Tràng An (Ninh Bình) | 6.600.000 |
Kim Bôi (Hòa Bình) | 6.000.000 |
Mộc Châu (Sơn La) | 8.000.000 |
Đồ Sơn (Hải Phòng) | 8.000.000 |
Sầm Sơn (Thanh Hóa) | 8.300.000 |
Hạ Long (Quảng Ninh) | 8.500.000 |
Cửa Ông (Quảng Ninh) | 9.500.000 |
Tam Đảo (Vĩnh Phúc) | 4.000.000 |
Mai Châu (Hòa Bình) | 7.000.000 |
Bảng giá thuê xe 45 chỗ 3 ngày 2 đêm tham khảo từ Hà Nội đến một số điểm:
Điểm đến | Giá thuê 45 chỗ 3 ngày 2 đêm |
Hạ Long (Quảng Ninh) | 10.000.000 |
Đảo Ngọc Cát Bà (Hải Phòng) | 12.000.000 |
Biển Trà Cổ (Quảng Ninh) | 15.000.000 |
Biển Sầm Sơn (Thanh Hóa) | 8.500.000 |
Biển Cửa Lò (Nghệ An) | 12.000.000 |
Biển Thiên Cầm (Hà Tĩnh) | 14.000.000 |
Biển Nhật Lệ (Quảng Bình) | 14.000.000 |
Đối với dịch vụ cho thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt Travel theo số Km thì giá thuê sẽ được tính khoảng dao động từ 12.500 – 13.000 đồng/km.
Để biết cụ thể chi phí hành trình của mình theo Km khi thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt Travel, quý khách hãy liên hệ trực tiếp qua hotline 0989441368-0865139555, hoặc qua trang Fanpage, email thuongtin.daiviettravel@gmail.com, website daiviettravel.technic.vn để được nhân
2. Dịch vụ thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt
Khi thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt Travel, khách hàng sẽ có nhiều sự lựa chọn nhờ các gói dịch vụ thuê xe đa dạng nhiều loại xe 45 chỗ đời mới, hiện đại, sang trọng đầy đủ tiện nghi với số lượng xe cho thuê lớn.
Tại Đại Việt Travel, khách hàng luôn được ưu tiên, tạo điều kiện thuận lợi để có thể dễ dàng thuê xe 45 chỗ một cách nhanh chóng, tiết kiệm thời gian. Với thủ tục cực kỳ đơn giản, khách hàng chỉ cần gọi tới số hotline, gửi thông tin về Fanpage, email… hoặc đến trực tiếp văn phòng là sẽ có ngay nhân viên tư vấn của Đại Việt Travel hỗ trợ bạn 24/24.
Khi khách hàng đã chốt được thời gian, địa điểm, giá cả, dịch vụ với Đại Việt Travel khi thuê xe 45 chỗ thì hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng thuê xe. Hợp đồng này sẽ đưa đầy đủ các hạng mục, yêu cầu một cách công khai, minh bạch để quyền lợi 2 bên luôn được đảm bảo. Sau đó khách hàng sẽ phải cọc số tiền khoảng 30-50% tổng giá thuê xe tại Đại Việt Travel. Số tiền còn lại và những khoản phát sinh, khách hàng sẽ trả hoàn tất khi trả xe và nhận lại giấy tờ, tài sản thế chấp của mình.
Lưu ý khi thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt Travel, khách hàng cần xuất trình được thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư, sổ hộ khẩu, giấy phép kinh doanh (nếu có), các giấy tờ chứng minh tài sản thế chấp chính chủ với giá trị tài sản khoảng 15-20 triệu đồng, bằng lái xe bản photo (nếu chọn dịch vụ thuê xe tự lái).
3. Lý do nên lựa chọn thuê xe du lịch 45 chỗ tại Đại Việt Travel
Với đa dạng các đơn vị cung cấp dịch vụ thuê xe 45 chỗ trên thị trường hiện nay, Đại Việt Travel luôn tự hào và tin tưởng là đơn vị hàng đầu mang đến cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất với trải nghiệm thuê xe cao cấp, chất lượng, đảm bảo khách hàng sẽ hài lòng nhất mà các đơn vị dịch vụ vận tải khác không đem đến được.
- Mang đến sự hài lòng cho khách hàng từ giá trị cốt lõi
Đại Việt Travel là đơn vị cho thuê xe dịch vụ lâu năm, uy tín tại Hà Nội, nên hàng chục năm qua khách hàng luôn tin tưởng lựa chọn và đồng hành cùng đơn vị trên nhiều chặng đường. Thời gian qua, với những dịch vụ chất lượng của mình, Đại Việt Travel đã mang lại những chuyến đi an toàn, hài lòng nhất cho hàng nghìn cá nhân, tổ chức từ trong nước cho đến quốc tế. Để khách hàng luôn có trải nghiệm tốt đẹp, Đại Việt Travel đã không ngừng cải thiện, cố gắng phát triển chất lượng cũng như nguồn nhân sự một cách hoàn hảo nhất.
- Chất lượng xe 45 chỗ đảm bảo hiện đại, đời mới với đa dạng dòng xe và số lượng lớn
Đại Việt Travel luôn đảm bảo cung cấp đến khách hàng những dàn xe 45 chỗ đời mới, đa dạng dòng xe với nội thất đầy đủ tiện nghi, sang trọng, hiện đại. Trước khi giao xe cho khách hàng, toàn bộ xe cho thuê tại Đại Việt Travel đều được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các thông số kỹ thuật một cách kỹ càng, thường xuyên bảo hành, bảo dưỡng. Điều này đảm bảo an toàn, mang đến chất lượng xe tốt nhất cho khách hàng của Đại Việt Travel
- Tiết kiệm chi phí với nhiều ưu đãi lớn
Khách hàng sẽ an tâm khi thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt Travel bởi đơn vị cam kết giá như trên website, không thu thêm bất kỳ phụ phí nào và không ép giá, đôn giá trong những thời gian cao điểm của thị trường xe thuê. Mức giá thuê xe tại Đại Việt Travel luôn rẻ hơn nhiều đơn vị dịch vụ vận tải khác, nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi được đưa ra thường xuyên cho khách hàng mới, khách hàng thân thiết. Đặc biệt, khi đặt thuê xe sớm hoặc đặt xe vào các ngày trong tuần, khách hàng sẽ có cơ hội nhận ngay giá thuê giảm sốc lên đến 30% chi phí thuê.
- Luôn làm hài lòng khách hàng từ phong cách phục vụ chuyên nghiệp
Là đơn vị hàng đầu cho thuê xe 45 chỗ tại Hà Nội, Đại Việt Travel tự tin mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng bởi giá cả cạnh tranh; cung cấp dàn xe đời mới, hiện đại, tiện nghi, an toàn, chất lượng; thủ tục cho thuê đơn giản, nhanh chóng…
Bên cạnh sự cải thiện về chất lượng dịch vụ, Đại Việt Travel cũng mang lại sự đánh giá cao của khách hàng về sự chuyên nghiệp trong cách phục vụ. Đại Việt Travel có đội ngũ tài xế được tuyển chọn kỹ càng với nhiều điều kiện cần đáp ứng như: Có sức khỏe tốt, tinh thần tập trung lái xe cao độ để có thể kịp thời giải quyết các vấn đề phát sinh; kỹ thuật lái xe tốt với kinh nghiệm xử lý dày dặn; xử lý linh hoạt, khéo léo tại các điểm giao thông đông đúc, các tình huống bất ngờ… Đội ngũ này đều được đào tạo bài bản về chuyên môn, kinh nghiệm lái xe từ 5 năm trở lên, tinh thần trách nhiệm cao với công việc, luôn lái xe đúng giờ, cư xử nhã nhặn, lịch sự. Đặc biệt, tài xế tại Đại Việt Travel có khả năng sử dụng tiếng Anh để giao tiếp với người nước ngoài. Những điều này góp phần nâng cao sự an toàn của chuyến đi cũng như sự chuyên nghiệp trong cách phục vụ của Đại Việt Travel.
Cùng với đó là đội ngũ nhân viên tư vấn trực 24/7 có chuyên môn cao, luôn tận tình giải đáp mọi thắc mắc cũng như đưa ra những lời khuyên hữu ích giúp khách hàng có thể chọn được loại xe phù hợp. Đại Việt Travel luôn luôn lắng nghe và tiếp thu ý kiến của khách hàng để nâng cao chất lượng dịch vụ, nhằm thỏa mãn yêu cầu ngay cả những vị khách khó tính nhất.
5. Thuê xe 45 chỗ phục vụ cho nhu cầu gì?
Khách hàng thường lựa chọn thuê xe 45 chỗ tại Đại Việt Travel để dùng cho các trường hợp như:
- Du lịch, thăm quan đường dài
- Lễ hội
- Hội nghị, sự kiện
- Cưới hỏi
- Đưa đón sân bay
- Đưa đón học sinh, nhân viên
- Thuê xe theo tháng phục vụ các nhu cầu khác của khách hàng…